🅛 Connection: UNIT 9:WORD FORMS

(n) khách du lịch, du khách, người đi lại
(n) sư xuất phát
(adj) hấp dẫn
(n) du khách
(v) động từ V2 của choose
(adv) sự trực tiếp, hướng, phía, ngả
departure
flight
chose
depart
visit
traveller
attractive
direction
choose
visitor
chosen
drive
(v) thăm
(n) chuyến bay
(v) lái xe
(v) rời khỏi, xuất phát
(v) chọn lựa
(v) động từ V3 của choose


Your name: ? [Not you?]