🅐 Learn: UNIT 11: PHRASAL VERBS

take off

- cởi trang phục

take on

- đảm nhận

take back

- lấy lại/ đem về

take after

- giống ai đó (ngoại hình/tính cách)

take up

- bắt đầu một sở thích, thói quen

take over

- tiếp quản/đảm nhận

take in

- đánh giá đúng/nắm được vấn đề cụ thể

close off

- ngăn ai tiếp cận tới khu vực nào đó

close down

- đóng cửa hẳn (không kinh doanh, buôn bán nữa)

knock out

- hạ gục

knock down

- phá huỷ

knock over

- tác động mạnh vào ai đó/cái gì nên làm cho họ/chúng ngã xuống

clear up

- giải quyết/giải thích

clean out

- dọn dẹp

clean up

- dọn dẹp

drop off

- đưa ai đó đến một nơi nào đó.

drop out

- bỏ học giữa chừng

drop in

- đến thăm ai đó nhưng không báo trước

Result:
1
/18
  


Speak

Your name: ? [Not you?]