Result:
1
/18
take off
- cởi trang phục
take on
- đảm nhận
take back
- lấy lại/ đem về
take after
- giống ai đó (ngoại hình/tính cách)
take up
- bắt đầu một sở thích, thói quen
take over
- tiếp quản/đảm nhận
take in
- đánh giá đúng/nắm được vấn đề cụ thể
close off
- ngăn ai tiếp cận tới khu vực nào đó
close down
- đóng cửa hẳn (không kinh doanh, buôn bán nữa)
knock out
- hạ gục
knock down
- phá huỷ
knock over
- tác động mạnh vào ai đó/cái gì nên làm cho họ/chúng ngã xuống
clear up
- giải quyết/giải thích
clean out
- dọn dẹp
clean up
- dọn dẹp
drop off
- đưa ai đó đến một nơi nào đó.
drop out
- bỏ học giữa chừng
drop in
- đến thăm ai đó nhưng không báo trước