🅛 Connection: UNIT 6: COLLOCATIONS/EXPRESSIONS 2
- khuấy động bầu không khí/ hoặc dùng để làm quen
- vượt qua khó khăn
- vượt qua giai đoạn khó khăn (chuyển sang trang mới của cuộc đời)
- thay đổi hướng, chuyển hướng
- vào thẳng vấn đè
- thu hút sự chú ý của ai
cut short
cut a long story short
.break a promise
make way for
turn a corner
change sb’s mind
break the ice
draw sb’s attentiôn
change direction
change the subject
turn a page
do justice to
- miêu tả, cho thấy ai/điều gì một cách chính xác
- nhường/tránh chỗ cho
- gián đoạn/cắt ngắn lại
- đổi chủ đề, đánh trống lảng
- thay đổi ý định/ đổi ý
- thất hứa