🅖 Unit 1: WORDS EASILY CONFUSED

(n) thử thách, cuộc thi
(n) thư ký/nhân viên bán hàng
(n) mục đích, ý định
(n) người làm công
(v) quẳn lý
(v) đối phó
(n) công việc/nhiệm vụ phải làm
(v) xử lý, giải quyết
(n) nghề nghiệp
(n) việc làm, hành động thuê người làm
(n) người phục vụ
(v) vận hành
(v) điều hành
(n) ý định
(v) thực hiện/hoàn thành/làm tròn (nhiệm vụ…)
(n) sự thành công
(v) đặt được
(n) nhiệm vụ
(n) đồng nghiệp
(v) đảm nhận
clerk
achieve
manage
run
undertake
intention
occupation
task
colleague
aim
fulfil
challenge
employee
cope
operate
work
employment
attendant
success
deal

Your name: ? [Not you?]