🅛 Connection: Unit 2-English 9-Global success

thức ăn thừa
tiến hành (nghiên cứu, nhiệm vụ)
đi chơi (cùng ai)
tàu điện trên không
xe điện
xử lí
process
hygiene
underground
sky train
get around
carry out
come down with
leftover
hang out with
tram
bustling
concrete jungle
hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt
bị ốm (vì bệnh gì)
rừng bê tông
tàu điện ngầm
vệ sinh, vấn đề vệ sinh
đi xung quanh


Your name: ? [Not you?]