🅖 Unit 5: Our experiences

niềm tin, sự tin tưởng, sự tự tin
tất cả thực vật của một khu vực
học vẹt
như trong quân đội
điệu múa của bộ tộc
làm ai bối rối, ngượng ngùng
khám phá, tìm tòi và học hỏi
buổi biểu diễn
du lịch sinh thái
chủ đề, đề tài
sự trải nghiệm
đầy phấn khích
gây xúc động, tạo cảm giác đồng cảm
khuôn viên (của một trường học)
môn thể thao bơi lặn dưới nước có bộ lặn và ống thở
ngạc nhiên ở mức đáng ngưỡng mộ
rặng san hô
đáng nhớ
tất cả động vật của một khu vực
đáy biển
campus (n)
eco-tour (n)
fauna (n)
exhilarating (adj)
confidence (n)
experience (n)
flora (n)
seabed (n)
learn by rote
snorkelling (n)
amazing (adj)
embarrassing (adj)
performance (n)
explore (v)
tribal dance
touching (adj)
memorable (adj)
coral reef (n)
theme (n)
army-like (adj)

Your name: ? [Not you?]