🅖 G8 UNIT 11.1: SCIENCE AND TECHNOLOGY

máy quét
dịch bệnh
phòng học chia nhỏ, chia nhóm
sự phản hồi
máy quét dấu vân tay
sự phát minh
thuộc khoa học
phát minh
quét
sự nhận biết khuôn mặt
sự nhận biết
nhà khoa học
vân tay, dấu tay
truyền thông kĩ thuật số
thấu kính
nhận biết
kính áp tròng
điểm, chấm điểm
nhà phát minh
kĩ thuật số
fingerprint scanner
invent
scientific
scanner
lens
invention
inventor
face recognition
fingerprint
contact lens
mark
breakout room
feedback
scan
recognition
digital communication
digital
scientist
epidemic
recognize

Your name: ? [Not you?]