🅖 UNIT 12: PHRASAL VERBS

- không còn làm bạn nữa
- trở thành bạn trai/gái của
- làm thất vọng
- lớn lên
- nuôi nấng
- quan tâm, chăm sóc
- hòa hợp
- chia tay, kết thúc
let down
go out with
get on (with)
bring up
look after
fall out (with)
split up
grow up

Your name: ? [Not you?]