🅛 Connection: UNIT 12 : TOPIC VOCABULARY IN CONTRAST
(n) tên cướp
(v) bỏ tù, cầm tù
(adj) có tội, tội lỗi
(n) nhục hình
(n) chứng cứ, bằng chứng (dùng trong ngữ cảnh pháp lí, hình sự …)
(n) người ngoài cuộc
lawyer
guilty
corporal punishment
bystander
suspect
right
burglar
evidence
imprison
capital punishment
robber
verdict
(n)kẻ trộm (bẻ khoa)
(v) nghi ngờ;/-(n) kẻ bị tình nghi
(n) luật sư
(n) sự tử hình
(n) quyền
(n) lời tuyên án, bản án