🅐 Learn: UNIT 2: WORDS EASILY CONFUSED

look

(v) xem kỹ, đọc kỹ

see

(v) nhìn, quan sát

watch

(v) xem, nhìn

notice

(v) nhận thức, để ý, chú ý

regard

(v) nhìn một cách chăm chú/ xem xét

stare

(v) nhìn chằm chằm

glance

(v) liếc nhìn, nhìn thoáng qua

observe

(v) quan sát

find out

(v) tìm ra, khám phá ra

invent

(v) phát minh

discover

(v) khám phá

detect

(v) phát hiện, dò ra

explore

(v) thăm dò, thám hiểm

investigate

(v) điều tra

look for

(v) tìm kiếm

look up

(v) tra cứu

(do) research

(v) nghiên cứu

attempt

(n) sự nỗ lực

effort

(n) sự cố gắng

trial

(n) phiên toà xét xử/ thử

experiment

(n) cuộc thử nghiệm; cuộc thí nghiệm

audience

(n) thính giả, khán giả

spectators

(n) khán giả (ngoài sân vận động)

viewers

(n) người xem chương trình TV

sightseers

(n) người đi tham quan

onlookers

(n) người xem

witnesses

(n) nhân chứng, người làm chứng

memorise

(v) ghi nhớ, học thuộc lòng

remind

(v) nhắc nhở

recall

(v) nhớ lại

recognize

(v) nhận ra, công nhận

view

(n) quan điểm, quang cảnh

sight

(n) cảnh tượng

image

(n) hình ảnh

vision

(n) thị lực, tầm nhìn

scene

(n) quang cảnh, hiện trường

Result:
1
/36
  


Speak

Your name: ? [Not you?]