🅖 UNIT 1- A LONG AND HEALTHY LIFE

từ bỏ
nghiên cứu, khám bệnh,
sinh vật, thực thể sống
sự lây nhiễm
chịu đựng
sức mạnh,
sự mạnh khỏe, sự sung sức
bệnh lao
thành phần
một cách điều độ, hợp lí
bệnh, bệnh tật
vi khuẩn
tập thể dục
sự điều trị
động tác nhảy
động tác chống đẩy
cân bằng, cân đối
công thức chế biến
ngộ độc thức ăn
đường kính
Disease (n)
Bacteria
Treatment
Give up
Work out
Examine
Food poisoning (n)
Tuberculosis (n)
Ingredient
Fitness (n)
Balanced (a)
Properly (adv)
Star jump (np)
Press-up
Organism
Suffer (+from)
Strength (n)
Recipe
Infection (n)
Diameter (n)

Your name: ? [Not you?]