thân thiện với môi trường
(n phr) thiết bị gia dụng
(n) sự tổn hại, tai hại
(n) năng lượng
(n) nghi lễ
(v) discussible (a) thảo luận
(n) mặt đất, dất
(n) vấn đề
(v) protection (n) bảo vệ
competitively (adv) đua tranh ,cạnh tranh
(n) hàng xóm, vùng lân cân
(v) organization (n) tổ chức
(n) nơi
(v,n) vức rác/ rác