🅖 UNIT 2: LANGUAGE

thân thiện với môi trường
(n phr) thiết bị gia dụng
(n) sự tổn hại, tai hại
(n) năng lượng
(n) nghi lễ
(v) discussible (a) thảo luận
(n) mặt đất, dất
(n) vấn đề
(v) protection (n) bảo vệ
competitively (adv) đua tranh ,cạnh tranh
(n) hàng xóm, vùng lân cân
(v) organization (n) tổ chức
(n) nơi
(v,n) vức rác/ rác
discuss
neighbourhood
Ground
Litter
Place
harm
issue
Protect
energy
compete
household appliances
Ceremony
Eco friendly
organise

Your name: ? [Not you?]