🅖 UNIT 3: GETTING STARTED

(n) buổi trình diễn
(a) tuyệt vời
(n) dụng cụ âm nhạc
giỏi về
(n) nghệ sĩ
(n) giải thưởng âm nhạc
(a) nổi tiếng
(n) mạng xã hội
(v) nhận một giải thưởng
ca sĩ nhạc pop
(n) mùa
(n) người hâm mộ
(n) / kèn trumpet
(n) nhạc
(n) thần tượng
(n) quê hương
loại âm nhạc
(v) đạt tới
(a) nổi tiếng
(n) trống
Be good at
Artist
Trumpet
Popular
Receive an award
Famous
Reach
Idol
Social media
Fan
Musical instrument
Music
Season
Great
Music award
A type of music
Performance
Home town
Pop singer
Drum

Your name: ? [Not you?]