🅛 Connection: UNIT 3: COLLOCATIONS/EXPRESSIONS
- trong thời gian rảnh, lúc rảnh rỗi của ai đố
- canh chừng/để mắt tới
- nín thở
-quanh năm/quanh năm suốt tháng
- giết thời gian
- kịp lúc
keep an eye on
in time
for a period of time
catch in the act
keep sb’s cômpany
catch sb’s breath
hold sb’s breath
in this day and age
pass the time
all year round
catch sb’s attentiôn
in sb’s free time
- trong thời đại này, hiện tại, hiện nay
- trong một khoảng thời gian
- thu hút sự chú ý của ai
- bắt quả tang
- ở lại để đồng hành cùng ai cho bớt cô đơn
- ngồi nghỉ để lấy lại hơi