🅐 Learn: UNIT 3: COLLOCATIONS/EXPRESSIONS

in this day and age

- trong thời đại này, hiện tại, hiện nay

in sb’s free time

- trong thời gian rảnh, lúc rảnh rỗi của ai đố

in no time

- rất nhanh, sớm nhất

day by day

- ngày qua ngày

day after day

- hết ngày này qua ngày khác

year after year

- Năm này qua năm khác/hàng năm

all year round

-quanh năm/quanh năm suốt tháng

at this time of the year

- vào thời điểm này trong năm

at the right time

- đúng lúc, vào thời điểm phù hợp

for a period of time

- trong một khoảng thời gian

for the first time

- lần đầu tiên

have no time for

- không có thời gian cho việc gì

from time to time

- thỉnh thoảng

take time off work

- nghỉ làm việc (để dành thời gian làm việc khác)

hold sb’s breath

- nín thở

hold hands

- nắm tay

run in my family

- di truyền từ gia đình

run a business

- điều hành, quản lý, chỉ đạo (một doanh nghiệp, công ty)

catch in the act

- bắt quả tang

catch sb’s attentiôn

- thu hút sự chú ý của ai

catch sb’s breath

- ngồi nghỉ để lấy lại hơi

catch the bus

- bắt xe buýt

keep an eye on

- canh chừng/để mắt tới

keep sb’s cômpany

- ở lại để đồng hành cùng ai cho bớt cô đơn

keep in touch with

- tiếp tục giữ liên lạc

keep a promise

- giữ lời hứa

keep in mind

- ghi nhớ

keep a secret

- giữ bí mật

the other day

- mới đây, hôm nọ

all day long

- suốt cả ngày

call it a day

- ngừng làm việc để nghỉ ngơi

. at times

- thỉnh thoảng

on time

- đúng giờ

in time

- kịp lúc

pass the time

- giết thời gian

ahead of its time

- đi trước thời đại

time and time again

- hết lần này đến lần khác

for the time being

- hiện tại, lúc này

Result:
1
/38
  


Speak

Your name: ? [Not you?]