🅛 Connection: UNIT 4: PHRASES AND COLLOCATIONS

- lượt của bạn
- có cơ hội để làm gì
- về phe ai, ủng hộ ai
- thời gian rảnh rỗi
- đã đến lúc làm gì
- trở nên điên dại
your turn (to do)
the chances of (your) doing
free/spare /leisure time
high/about time
(on) the far side
side with sb
time passes
chance of a lifetime
have a good/nice time (doing)
afraid of heights
go/become mad
have a go
- có thời gian vui vẻ, tận hưởng
- thời gian trôi qua
- thử làm việc gì, cố gắng
- cơ hội cả đời
- sợ độ cao
- ở phía xa


Your name: ? [Not you?]