🅐 Learn: UNIT 4: PHRASES AND COLLOCATIONS

make the best of sth

- tận dụng việc gì

do your best

- cố gắng hết sức

the best at sth/doing

- tốt nhất/ giỏi nhất trong thứ gì /việc gì

have/take/get a chance to do

- có cơ hội (để làm gì)

have a chance of doing

- có cơ hội trong việc gì

some/little/etc chance of (your) doing

- một vài/hầu như không có cơ hội trong việc gì

the chances of (your) doing

- có cơ hội để làm gì

take a chance (on sth)

- chớp lấy cơ hội

chance of a lifetime

- cơ hội cả đời

your go

- nỗ lực của bạn

have a go

- thử làm việc gì, cố gắng

in height

- ở độ cao

afraid of heights

- sợ độ cao

height of sth

- độ cao của cái gì

mad about/on sth/sb/doing

- điên dại, thích quá mức vì điều gì/ ai

go/become mad

- trở nên điên dại

take pleasure in sth/doing

- thích thú với

gain/get pleasure from sth/doing

- đạt được niềm vui từ thứ gì, việc gì

popular with/among

- được yêu thích

(on) the opposite side

- ở phía, mặt đối diện

(on) the far side

- ở phía xa

side with sb

- về phe ai, ủng hộ ai

on the winning/losing side

- bên phía chiến thắng/thua cuộc

have a talent (for sth/doing)

- có tài năng (trong một vài thứ, một vài việc)

talent contest

- cuộc thi tài năng

on time

- đúng giờ

(just) in time

- kịp lúc, kịp giờ

the whole time

- toàn bộ thời gian

high/about time

- đã đến lúc làm gì

take your time (doing)

- mất , tốn thời gian làm gì

take time to do

- cứ từ từ làm gì

sth takes up (your) time

- tốn, chiếm thời gian của ai

spend time doing

- dành thời gian làm gì

spend time on

- dành thời gian vào cái gì

at/for a certain time

- vào thời điểm xác định

time passes

- thời gian trôi qua

find time to do

- có đủ thời gian làm gì

make/find time for

- dành thời gian cho điều gì

for the time being

- vào thời điểm hiện tại, vào lúc đó

have a good/nice time (doing)

- có thời gian vui vẻ, tận hưởng

tell the time

- xem giờ

free/spare /leisure time

- thời gian rảnh rỗi

turn (a)round/away

- quay đầu, quay đi

turn sth over

- lật , dở (trang sách, giấy)

in turn

- lần lượt

take turns

- theo thứ tự, lần lượt

take it in turn(s) (to do)

- luân phiên(để làm gì)

your turn (to do)

- lượt của bạn

Result:
1
/48
  


Speak

Your name: ? [Not you?]