🅛 Connection: ANH 11-UNIT 5-GLOBAL WARMING
bồ hóng, nhọ nồi, muội
sự bảo tồn
nghề nông
sự cân bằng, sự cân đối
có thể gia hạn được
sự nóng lên toàn cầu
Conservation (n)
Farming (n)
Survive (v)
Biodiversity (n)
Renewable (a)
Balance
Global warming
Fossil fuel
Soot (n)
Atmosphere
Extinct (a)
Leaflet (n)
khí quyển
nhiên liệu hóa thạch (như than đá, dầu mỏ)
tờ quảng cáo rời
đa dạng sinh học
sống sót
tuyệt chủng