🅛 Connection: UNIT 22 : WORD FORMS
(n) sự trả tiền
(adj) không dứt; không ngừng
(n) nguồn tài chính
(n) sự sang trọng, sự xa hoa
(n) nền kinh tế
(v) giúp, giúp đỡ
assist
finance
day
paid
payment
economy
everyday
wealth
luxury
finances
unending
realistically
(adj) hằng ngày
( n)sự giàu có, sự giàu sang
(adv)một cách hiện thực
(v) đã trả, đã thanh toán
( n) ngày, ban ngày
(adj) tài chính