🅐 Learn: UNIT 22 : WORD FORMS

accept

(v) nhận, chấp nhận

acceptance

(n) sự chấp nhận

accepting

(v) chấp nhận

unacceptable

(adj) không thể chấp nhận

unacceptably

(adv)một cách không thể chấp nhận được

acceptable

(adj) có thể chấp nhận được

acceptably

(adv) một cách chấp nhận được

assist

(v) giúp, giúp đỡ

assistance

(n) sự giúp đỡ

assistant

(n) phụ tá; trợ lý

day

( n) ngày, ban ngày

daily

(adj) hàng ngày

everyday

(adj) hằng ngày

economy

(n) nền kinh tế

economic

(adj) thuộc về kinh tế

economical

(adj) tiết kiệm

uneconomically

(adv) không tiết kiệm, lãng phí

economically

(adv)1 cách tiết kiệm

economics

(n) kinh tế học

economist

(n) nhà kinh tế học

end

(n) điểm cuối

endless

(adj) vô tận

endlessly

(adv) một cách vô tận

ending

(n) cách kết thúc

unending

(adj) không dứt; không ngừng

expensive

(adj) đắt tiền

inexpensive

(adj) không đắt, rẻ

inexpensively

(adv) một cách không đắt, rẻ

expenses

(n) sự tiêu tốn; dịp tiêu tốn

finance

(adj) tài chính

financial

(adj) thuộc tài chính

financially

(adv) về mặt tài chính

finances

(n) nguồn tài chính

invest

(v) đầu tư

investment

(n) sự đầu tư, vốn đầu tư

investor

(n) người đầu tư

luxury

(n) sự sang trọng, sự xa hoa

luxurious

(adj) sang trọng, xa hoa

luxuriously

(adv) một cách sang trọng, xa hoa

pay

(v, n) trả, thanh toán, nộp; tiền lương

paid

(v) đã trả, đã thanh toán

payment

(n) sự trả tiền

payable

(adj) có thể trả, phải trả

poor

(adj) nghèo, tồi, kém

poorly

(adv) một cách xoàng, tồi, kém

poverty

(n) sự nghèo, cảnh nghèo khổ

real

(adj)thực, thực tế, có thật

unreal

(adj) dường như không thực; hão huyền

really

(adv) thực, thật, thực sự, thật ra

reality

(n) sự thật, thực tế, thực tại

realise

(v) nhận thức rõ, thấy rõ

realisation

(n) sự nhận thức rõ, sự thấy rõ

realistic

(adj) hiện thực

realistically

(adv)một cách hiện thực

wealth

( n)sự giàu có, sự giàu sang

wealthy

(adj) giàu có

value

(n) giá, giá cả, giá trị

invaluable

(adj) có giá trị cao, quý báu, vô giá

valuable

(adj) có giá trị lớn, quý báu

valuably

(adv) một cách có giá trị

invaluably

(adv) không có giá trị cao

valueless

(adj) không có giá trị, vô giá trị

valuation

(n) sự định giá; sự đánh giá

Result:
1
/63
  


Speak

Your name: ? [Not you?]