accept
(v) nhận, chấp nhận
accept
(v) nhận, chấp nhận
acceptance
(n) sự chấp nhận
accepting
(v) chấp nhận
unacceptable
(adj) không thể chấp nhận
unacceptably
(adv)một cách không thể chấp nhận được
acceptable
(adj) có thể chấp nhận được
acceptably
(adv) một cách chấp nhận được
assist
(v) giúp, giúp đỡ
assistance
(n) sự giúp đỡ
assistant
(n) phụ tá; trợ lý
day
( n) ngày, ban ngày
daily
(adj) hàng ngày
everyday
(adj) hằng ngày
economy
(n) nền kinh tế
economic
(adj) thuộc về kinh tế
economical
(adj) tiết kiệm
uneconomically
(adv) không tiết kiệm, lãng phí
economically
(adv)1 cách tiết kiệm
economics
(n) kinh tế học
economist
(n) nhà kinh tế học
end
(n) điểm cuối
endless
(adj) vô tận
endlessly
(adv) một cách vô tận
ending
(n) cách kết thúc
unending
(adj) không dứt; không ngừng
expensive
(adj) đắt tiền
inexpensive
(adj) không đắt, rẻ
inexpensively
(adv) một cách không đắt, rẻ
expenses
(n) sự tiêu tốn; dịp tiêu tốn
finance
(adj) tài chính
financial
(adj) thuộc tài chính
financially
(adv) về mặt tài chính
finances
(n) nguồn tài chính
invest
(v) đầu tư
investment
(n) sự đầu tư, vốn đầu tư
investor
(n) người đầu tư
luxury
(n) sự sang trọng, sự xa hoa
luxurious
(adj) sang trọng, xa hoa
luxuriously
(adv) một cách sang trọng, xa hoa
pay
(v, n) trả, thanh toán, nộp; tiền lương
paid
(v) đã trả, đã thanh toán
payment
(n) sự trả tiền
payable
(adj) có thể trả, phải trả
poor
(adj) nghèo, tồi, kém
poorly
(adv) một cách xoàng, tồi, kém
poverty
(n) sự nghèo, cảnh nghèo khổ
real
(adj)thực, thực tế, có thật
unreal
(adj) dường như không thực; hão huyền
really
(adv) thực, thật, thực sự, thật ra
reality
(n) sự thật, thực tế, thực tại
realise
(v) nhận thức rõ, thấy rõ
realisation
(n) sự nhận thức rõ, sự thấy rõ
realistic
(adj) hiện thực
realistically
(adv)một cách hiện thực
wealth
( n)sự giàu có, sự giàu sang
wealthy
(adj) giàu có
value
(n) giá, giá cả, giá trị
invaluable
(adj) có giá trị cao, quý báu, vô giá
valuable
(adj) có giá trị lớn, quý báu
valuably
(adv) một cách có giá trị
invaluably
(adv) không có giá trị cao
valueless
(adj) không có giá trị, vô giá trị
valuation
(n) sự định giá; sự đánh giá