🅐 Learn: Từ vựng trong Đề thi Tiếng Anh THPT 2023

canteen

căn tin

salt

muối

tidy

ngăn nắp

messy

lộn xộn, bừa bộn

neat

gọn gàng

chaotic

lộn xộn

deny

phủ nhận

expense

chi phí

apologise

xin lỗi

content

nội dung

journalist

nhà báo

publish

xuất bản

editor

biên tập viên

documentary

phim tài liệu

cartoon

hoạt hình

article

bài báo

purchase

mua

director

giám đốc

finance

tài chính

financial

thuộc về tài chính

authorise

cấp quyền

stimulate

kích thích

navigate

định vị

delegate

ủy quyền, ủy thác

applause

tiếng vỗ tay

pioneering

có tính tiên phong

motivation

động lực

distinctive

riêng biệt

distinct

khác

resold

bán lại

particular

cụ thể

process

quá trình

recruit

tuyển dụng

professional

chuyên gia

appropriately

một cách đúng đắn

client

khách hàng

specialist

chuyên gia

technical

thuộc về kỹ thuật

confusing

gây bối rối

commanding

có quyền hành

demanding

có tính đòi hỏi

universal

phổ biến

tablet

máy tính bảng

expert

chuyên gia

psychologist

nhà tâm lý học

subtle

tinh tế

clue

gợi ý, manh mối

permanently

một cách vĩnh viễn

long-term

dài hạn

deserve

xứng đáng

virtual

ảo

survey

khảo sát

adventure

sự phiêu lưu

previous

trước

blame

đổ lỗi

advance

tiến bộ

hitchhike

đi nhờ, quá giang

Result:
1
/57
  


Speak

Your name: ? [Not you?]