🅐 Learn: UNIT 39: WORD FORMS

bore

(v) làm chán nản

boring

(adj) chán nản

bored

(adj) bị chán nản

comedy

(n) hài kịch, phim hài

comedian

(n) diễn viên hài, người hài hước

emotion

(n) cảm xúc, sự xúc động, sự xúc cảm

emotional

(adj) xúc động, cảm động

energy

(n) năng lượng, sinh lực, nghị lực

energetic

(adj) mạnh mẽ, hoạt bát, đầy sinh lực

excite

(v) kích thích, khích động

exciting

(adj) đầy hứng thú

excited

(adj) đầy hứng khởi

excitement

(n) sự kích thích, sự khuấy động

feel

(v) cảm thấy

felt

(v) động từ V2 của feel

feeling

(n) cảm xúc, cảm giác

happy

(adj) vui vẻ, hạnh phúc

unhappy

(adj) không vui, không hạnh phúc

happiness

(n) sự hạnh phúc

unhappiness

(n) sự bất hạnh

hate

(v) ghét

hatred

(n) lòng căm ghét

noise

(n) tiếng ồn

noisy

(adj) ồn ào, náo nhiệt

noisily

(adv) một cách ồn ào

sympathy

(n) sự cảm thông

sympathise

(v) thông cảm

sympathetic

(adj) đồng cảm, dễ mến

Result:
1
/28
  


Speak

Your name: ? [Not you?]