🅖 UNIT 1-TIENGANH9

lớp (lá…)
nghề thủ công
xử lí (chất thải)
tính xác thực, chân thật
xuất hiện, đến
gợi nhớ
dải
sản phẩm thủ công
khung
xưởng, công xưởng
đan (rổ, rá…), dệt (vải…)
đan chéo
bảo tồn, gìn giữ
khởi hành, bắt đầu chuyến đi
đúc (đồng…)
đồ sơn mài
thợ làm nghề thủ công
điêu khắc, đồ điêu khắc
bề mặt
chỉ, sợi
weave
handicraft
surface
lacquerware
set off
frame
remind
treat
workshop
cast
strip
thread
artisan
authenticity
preserve
craft
sculpture
cross
turn up
layer

Your name: ? [Not you?]