🅖 Unit 4: Music and Art (GS 7) - Part 2

(n) múa rối nước
(n) điêu khắc, tác phẩm điêu khắc
(v) biểu diễn, trình diễn
(n) nhiếp ảnh
(n) con rối
(n) phòng triển lãm tranh
(v) thích hơn
(n) nhạc cụ
(n) bức chân dung
(v) băt nguồn, xuất phát từ
prefer
photography
originate
musical instrument
sculpture
water puppetry
portrait
gallery
puppet
perform

Your name: ? [Not you?]