childhood
(n) thời thơ ấu
childhood
(n) thời thơ ấu
adolescence
(n) thời niên thiếu
adulthood
(n) tuổi trưởng thành
goal setting
(n) tạo mục tiêu
abstractly
(adv) một cách trừu tượng
peer influence
(np) ảnh hưởng từ bạn bè
physical change
(np) thay đổi thể chất
mental change
(np) thay đổi về tinh thần
puberty
(n) tuổi dậy thì
be addicted to
(phr) say mê, nghiện
constantly
(adv) liên tục
access
(v) truy cập
break down
(phr.v) suy nhược, suy sụp
get along
(phr.v) hòa hợp
give up
(phr.v) từ bỏ
get together
(phr.v) gặp mặt, họp mặt
parental pressure
(n) áp lực từ bố mẹ
mature
(a) trưởng thành
peer pressure
(n) áp lực đồng trang lứa
face
(v) đối mặt
bullying
(n) sự bắt nạt
violence
(n) bạo lực
rumour
(n) tin đồn
hopeless
(a) vô vọng, tuyệt vọng
prevent
(v) tránh, phòng ngừa
negative
(a) tiêu cực
aware of
(phr.v) ý thức về
advice
(n) lời khuyên
cheer up
(phr.v) cổ vũ
compare
(v) so sánh
envy
(v) ghen tị
dress up
(phr.v) ăn diện
overwhelmed
(a) choáng ngợp, quá sức
close
(a) gần, thân
wonder
(v) băn khoăn
come over
(phr.v) ghé chơi
adolescent
(a,n) thanh thiếu niên
adult
(n) người lớn
approve
(v) chấp thuận
consequence
(n) hậu quả
hang up
(phr.v) cúp máy (đthoại)
rebel
(v) nổi loạn
victim
(n) nạn nhân