🅖 E8 Discovery - Unit 4

(a) tiêu cực
(np) thay đổi thể chất
(n) tin đồn
(phr.v) cúp máy (đthoại)
(n) thời thơ ấu
(v) ghen tị
(v) đối mặt
(n) người lớn
(a) gần, thân
(phr.v) ghé chơi
(n) tuổi trưởng thành
(n) hậu quả
(n) lời khuyên
(v) chấp thuận
(phr) say mê, nghiện
(n) thời niên thiếu
(n) tạo mục tiêu
(a,n) thanh thiếu niên
(np) thay đổi về tinh thần
(phr.v) hòa hợp
rumour
approve
get along
goal setting
physical change
childhood
mental change
envy
be addicted to
face
come over
adolescent
consequence
advice
adulthood
negative
hang up
adult
close
adolescence

Your name: ? [Not you?]