chilly
(a) lạnh lẽo (thời tiết)
chilly
(a) lạnh lẽo (thời tiết)
clean out
(phr v) dọn dẹp sạch sẽ
clean up
(phr v) dọn dẹp, thu dọn
clear off
(phr v) rút lui
collapse
(v) sụp đổ
damage
(v) gây thiệt hại làm tổn hại
dense
(a) dày đặc, rậm rạp
dissolve
(v) hòa tan
drop
(v) làm rơi, thả
emergency services
các dịch vụ khẩn cấp
evacuate
(v) sơ tán
flood
(n) trận lụt, lũ lụt
go away
(phr v) rời đi, biến mất
go off
(phr v) phát nổ (bom)
go out
(phr v) tắt (đèn), lụi tàn (lửa)
hit
(v) đánh, đạt đến, đạt được
hurricane
(n) cuồng phong
lift
(v) nâng, nhấc lên
mass destruction
(phr) sự tàn phá hàng loạt
melt
(v) tan chảy
occur
(v) xảy ra (= take place)
pour
(v) trút nước (mưa)
put off
(phr v) trì hoãn
put out
(phr v) dập lửa
raise
(v) nâng lên, nuôi trồng
reach
(v) với tới, đi đến
recover
(v) phục hồi
rescue
(v) giải cứu
rescuer
(n) người cứu hộ
safety
(n) sự an toàn
shake
(v) lắc, rung chuyển
shelter
(n) nơi trú ẩn
survival
(n) sự sống sót
torrential
(a) chảy xiết, xối xả
tsunami
(n) sóng thần
volcanic eruption
sự phun trào núi lửa
warn
(n) cảnh báo
wildfire
(n) cháy rừng