🅐 Learn: On Screen 3 - Unit 1: Profiles (P3)

basement

(n) tầng hầm

be on a budget

(phr) có ngân sách hạn hẹp

branch

(n) chi nhánh

charity

(n) tổ chức từ thiện

fashion conscious

(a) nhạy bén về thời trang

offer

(n) sự chào hàng, giảm giá ngắn hạn

fashion victim

(n) nạn nhân thời trang

raise money

(v) quyên góp tiền

range

(n) phạm vi, lĩnh vực, dãy

set trends

(phr) đặt ra xu hướng

stylish clothes

(n) quần áo sành điệu

support

(v) ủng hộ, cấp dưỡng

treat

(n) sự chiêu đãi, thiết đãi

unique

(a) độc đáo, duy nhất

vintage clothes

(n) quần áo cổ điển

bullying

(n) sự bắt nạt (ở trường)

gossip

(n) chuyện phiếm, tin đồn

high expectations

(phr) kỳ vọng cao

neat

(a) gọn gàng

overprotective parents

(phr) cha mẹ bao bọc quá mức

peer pressure

(n) áp lực ngang hàng

upcoming

(a) sắp tới

apologise

(v) xin lỗi

argue

(v) tranh cãi, tranh luận, cãi nhau

back down

(phr.v) thoái lui, nhận thua

concentrate

(v) tập trung

confident

(a) tự tin

earn somebody's trust

(phr) giành được lòng tin của ai đó

in the comfort of

(phr) trong sự thoải mái của

introduce

(v) giới thiệu

keep somebody posted

(phr) liên tục báo tin mới cho ai

prove

(v) chứng minh

stand up to

(phr.v) chống lại, kháng cự

add up

(phr.v) thêm vào

budget

(n) ngân sách

chain store

(n) chuỗi cửa hàng

craft item

(n) mặt hàng thủ công

do errands

(phr) làm việc vặt

issue

(n) vấn đề

outlet

(n) cửa hàng bán lẻ

savings

(n) tiền tiết kiệm

savings account

(n) tài khoản tiết kiệm

stick to

(phr.v) kiên trì, bám vào

team up

(phr.v) lập nhóm

do sth for a living

(phr) làm gì đó để kiếm sống

elegant

(a) thanh lịch, tao nhã

to stack shelves

(phr) xếp đồ lên kệ

be fired

(v) bị sa thải

be the founder of

(phr) là ng sáng lập, ng tạo xu hướng

capture

(v) thu được, chụp ảnh

concern

(n) sự quan tâm, quan ngại

landfill site

(n) bãi chôn lấp

rip

(n) vết rách

stain

(n) vết nhơ

swap

(v) hoán đổi, tráo đổi

swish

(v) quất (bằng roi), kéo sột soạt

take a snap

(phr) chụp ảnh nhanh

Result:
1
/57
  


Speak

Your name: ? [Not you?]