🅛 Connection: OS3: Unit 5 (P2)

(v) hối hận
(v) chịu đựng
(phr) ưu và nhược điểm
(v) tác động, ảnh hưởng
(n) rủi ro
(v) đâm sầm
social network
affect
come at a price
suffer
mention
risk
butcher
annoyed
turn on
regret
pros and cons
crash
(v) giết, mổ, tàn sát
(v) đề cập, nhắc đến
(n) mạng xã hội
(phr.v) bật (thiết bị)
(phr) đi kèm bất lợi
(a) bực mình


Your name: ? [Not you?]