admit
(v) chấp nhận
admit
(v) chấp nhận
analyse
(v) phân tích
attack
(v) tấn công
blood sample
(n) mẫu máu
capture
(v) bắt giữ, đoạt được
cave
(n) hang động
cold-blooded
(a) có máu lạnh
cotton
(n) bông, vải bông
currently
(adv) hiện nay, hiện tại
film crew
(n) đoàn làm phim
glued to
dán mắt vào
herpetologist
(n) nhà nghiên cứu bò sát
hiking boots
(n) giày leo núi
long-sleeved
(a) dài tay
make my way through
(idm) luồn lách
natural habitat
(n) môi trường sống tự nhiên
record
(v) ghi lại (âm thanh, hình ảnh)
release
(v) giải phóng, phóng thích
reptile
(n) loài bò sát
research
(v) nghiên cứu
retire
(v) về hưu, giải nghệ
retirement
(n) sự về hưu, nghỉ việc
sink my teeth into something
(idm) dồn tâm trí vào việc gì
tissue sample
(n) mẫu mô (tế bào)
well-paid
(a) được trả lương cao
wildlife documentary
(n) phim tài liệu về động vật hoang dã
apply
(v) xin việc, áp dụng
banker
(n) chủ/giám đốc ngân hàng
be fond of something
(phr) rất thích cái gì đó
beard
(n) râu
bonus
(n) tiền thưởng
brave
(a) dũng cảm, can đảm
cowardly
(a) nhát gan, hèn nhát
business
(n) việc kinh doanh, buôn bán
creative
(a) sáng tạo
deal with
(phr.v) thỏa thuận, đương đầu với
earn
(v) kiếm (tiền), giành được (phần thưởng)
earnings
(n) tiền lương, tiền lãi
education
(n) sự giáo dục
energetic
(a) mạnh mẽ, đầy năng lượng
engineer
(n) kĩ sư
experience
(n) kinh nghiệm
fair
(a) công bằng, không thiên vị
unfair
(a) bất công, không công bằng
freckle
(n) tàn nhang
full-time
(a) cả ngày, toàn thời gian
gain
(v) thu được, giành được
get on well with somebody
có mối quan hệ tốt với ai đó
give away
(phr.v) cho đi
give up
(phr.v) từ bỏ
graphic designer
(n) người thiết kế đồ họa
helpful
(a) hữu ích, tử tế
honest
(a) trung thực, thành thật
humorous - humourless
(a) hài hước - thiếu hài hước
responsible - irresponsible
(a) có trách nhiệm - thiếu trách nhiệm