🅐 Learn: UNIT 42: WORD FORMS

advice

(n) lời khuyên

advise

(v) khuyên bảo

adviser

(n) người đưa cho lời khuyên

confuse

(v) làm bối rối

confused

(adj) bối rối, lộn xộn

confusion

(n) sự bối rối, sự lộn xộn

except

(v) trừ, trừ ra; (prep) trừ ra

exception

(n) cái trừ ra, ngoại lệ

help

(v) giúp đỡ; (n) sự giúp đỡ

helpful

(adj) hữu ích, có ích

unhelpful

(adj) vô ích, vô bổ, không giúp ích được

helpless

(adj) bất lực, cần được giúp đỡ

luck

(n) sự may mắn, vận may

lucky

(adj) may mắn

unlucky

(adj) không may

luckily

(adv) một cách may mắn

unluckily

(adv) một cách không may mắn

prefer

(v) thích hơn

preference

(n) sự ưu đãi, sự ưu tiên, sự thích hơn

preferable

(adj) đáng thích hơn, đáng ưa hơn

recommend

(v) giới thiệu, khuyên

recommendation

(n) sự giới thiệu, thư giới thiệu xin việc làm, lời giới thiệu

refuse

(v) từ chối

refusal

(n) sự từ chối, lời từ chối

solve

(v) giải quyết

solution

(n) giải pháp

suggest

(v) đề nghị

suggestion

(n) sự đề nghị

Result:
1
/28
  


Speak

Your name: ? [Not you?]