advice
(n) lời khuyên
advice
(n) lời khuyên
advise
(v) khuyên bảo
adviser
(n) người đưa cho lời khuyên
confuse
(v) làm bối rối
confused
(adj) bối rối, lộn xộn
confusion
(n) sự bối rối, sự lộn xộn
except
(v) trừ, trừ ra; (prep) trừ ra
exception
(n) cái trừ ra, ngoại lệ
help
(v) giúp đỡ; (n) sự giúp đỡ
helpful
(adj) hữu ích, có ích
unhelpful
(adj) vô ích, vô bổ, không giúp ích được
helpless
(adj) bất lực, cần được giúp đỡ
luck
(n) sự may mắn, vận may
lucky
(adj) may mắn
unlucky
(adj) không may
luckily
(adv) một cách may mắn
unluckily
(adv) một cách không may mắn
prefer
(v) thích hơn
preference
(n) sự ưu đãi, sự ưu tiên, sự thích hơn
preferable
(adj) đáng thích hơn, đáng ưa hơn
recommend
(v) giới thiệu, khuyên
recommendation
(n) sự giới thiệu, thư giới thiệu xin việc làm, lời giới thiệu
refuse
(v) từ chối
refusal
(n) sự từ chối, lời từ chối
solve
(v) giải quyết
solution
(n) giải pháp
suggest
(v) đề nghị
suggestion
(n) sự đề nghị