🅐 Learn: UNIT 8 : PHRASAL VERBS

put on

- mang/mặc (1)/tăng (2)

put up with

- chịu đựng

put off

- hoãn lại

put oneself through

- chịu đựng

put away

- đặt lại chỗ cũ

put sth aside

- tiết kiệm

put out

- dập tắt

put sbd up

- cho ai đó ở nhà vài ngày

put sbd through

- kết nối điện thoại đến ai đó

put sth into

- cống hiến điều gì đó vào việc gì đó

lay down

- thiết lập

lay out

- bố trí

set up

- bố trí/sắp đặt (1)/thành lập (2)

set off/out

- bắt đầu cuộc hành trình

set out

- bắt đầu làm gì đó

set sbd back

- làm chậm tiến trình của ai đó

settle into

- quen với cái gì

settle down

- bắt đầu cuộc sống ổn định

Result:
1
/18
  


Speak

Your name: ? [Not you?]