🅖 UNIT 12: PREPOSIONAL PHRASES

- nợ ai đó
- bốc đồng
- cho đến hôm nay
- đang hoạt động/làm việc/thực thi
- thoát khỏi tình huống nguy hiểm
- bị hỏng/ không theo trật tự
- hợp lệ
- trưng bày
- có mối quan hệ tốt với ai đó
- kinh doanh, vận hành doanh nghiệp
- thoải mái
- ngoài khả năng, ngoài tầm với
- khuất tầm nhìn
- khác thường
- nghề nghiệp, công việc
- lỗi thời/ hết hạn
- trong tầm nhìn/ dự đoán trước
- trong thực tế/thực tiễn
- bằng tay
- tình trạng hết hàng
in practice
in action
in business
in order
out of sight
out of date
by profession
on good terms
to this day
out of stock
out of order
out of danger
out of reach
in debt
in comfort
on display
in sight
by hand
on impulse
out of the ordinary

Your name: ? [Not you?]