🅛 Connection: UNIT 9-TIENGANH9
giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng
người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng
học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh
trường học nơi giảng dạy bằng một ngôn ngữ khác hoàn toàn tiếng mẹ đẻ
toàn cầu
giọng điệu
variety
official
multinational
flexibility
immersion school
bilingual
global
get by in (a language)
accent
rusty
openness
pick up (a language)
đa quốc gia
thể loại
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
(thuộc về) hành chính; chính thức
tính linh hoạt
độ mở