🅐 Learn: UNIT 9-TIENGANH9

accent

giọng điệu

bilingual

người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng

dialect

tiếng địa phương

dominance

chiếm ưu thế

establishment

việc thành lập, thiết lập

factor

yếu tố

get by in (a language)

cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có

global

toàn cầu

flexibility

tính linh hoạt

fluent

trôi chảy

imitate

bắt chước

immersion school

trường học nơi giảng dạy bằng một ngôn ngữ khác hoàn toàn tiếng mẹ đẻ

massive

to lớn

mother tongue

tiếng mẹ đẻ

master

chuyên gia về ..

multinational

đa quốc gia

official

(thuộc về) hành chính; chính thức

openness

độ mở

pick up (a language)

học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh

punctual

đúng giờ

rusty

giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng

simplicity

sự đơn giản

variety

thể loại

Result:
1
/23
  


Speak

Your name: ? [Not you?]