🅖 UNIT 20: WORD FORMS

(n) sự chính xác
(n) sự thấp xuống
(n) khu vực xung quanh, lân cận
- past participle of freeze
(n) sự có thể đúng, sự có khả năng xảy ra
(adj) sống hòa thuận với hàng xóm
(v) gây ô nhiễm
(adv) một cách chính xác
(adj) cực kì, cực đoan
(adv) một cách cực kì
(adj) có nguy cơ tuyệt chủng
(adj) thuộc về thiên nhiên
(n) quả địa cầu
(adv) một cách tự nhiên
(adv) trên toàn cầu
(n) nhà phát triển
(adj) không phát triển
(v) tắm nắng/-(n) mặt trời
(n) hàng xóm
(v) phát triển
develop
endangered
globally
likelihood
undeveloped
pollute
natural
neighbourly
accurately
neighbour
naturally
sun
neighbourhood
globe
lowness
developer
accuracy
extremely
extreme
frozen

Your name: ? [Not you?]