under
- bị bắt giữ
under
- bị bắt giữ
under control
- được kiểm soát
in
- thực tế
in a mess
- lộn xộn/bừa bộn
in general
- nói chung/nhìn chung
in the long run
- về lâu về dài
in one’s opinion
- theo quan điểm của ai đó
in any case
- Dù có chuyện gì xảy ra
in particular
- nói riêng
in summary
- tóm lại
in return
- đổi lại được cái gì đó
in addition
- Hơn nữa
in detail
- 1 cách chi tiết
in pairs
- theo đôi/cặp
in conclusion
- kết luận/tóm lại
in person
- mặt đối mặt
in memory of
- tưởng nhớ đến
in full
- toàn bộ
on a diet
- ăn kiêng
on fire
- bị cháy
on second thoughts
- đổi ý
on the radio
- trên radio
on television
- được chiếu trên TV
on the contrary
- trái lại
on purpose
- cố tình
on average
- trung bình
on demand
- theo yêu cầu
on strike
- bắt đầu cuộc đình công
on the whole
- nhìn chung
on duty
- trực/làm nhiệm vụ
on sale
- giảm giá
on credit
- mua/bán chịu, trả sau
by heart
- học/biết/nhớ gì đó rất kỹ
by force
- bằng vũ lực
by oneself
- một mình/không nhờ ai
by half
- làm gì đó nửa vời
by means of
- bằng cách
by all accounts
- theo những lời mọi người nói
by all means
- chắc chắn
at last
- cuối cùng thì
at first sight
- từ cái nhìn đầu tiên
at all costs
- bằng bất cứ giá nào
at (number of speed)
- ở tốc độ
at a (adj) cost
- đổi lại bằng thiệt hại
break into pieces
- chia thành nhiều mảnh
come into power
- nắm chính quyền
for the sake of
- vì lợi ích của ai đó
up for sale
- được đem ra bán
off duty
- không trực/được nghỉ