🅛 Connection: UNIT 33: WORD FORMS
(adj) không thể vỡ
(n) bàn tay
(adj) có thể vỡ, dễ vỡ
(v) tưởng tượng
(v) sáng tác, soạn thảo
(adj) giàu tưởng tượng
artist
breakable
imaginative
handful
hand
intelligence
compose
unbreakable
imagine
break
freedom
intelligent
(n) nghệ sĩ
(v) làm bể, vỡ
(n) một nắm
(n) sự tự do
(adj) thông minh
(n) sự thông minh, trí thông minh