🅖 UNIT 42: WORD PATTERNS

- giấu cái gì khỏi ai biết
- tán thành, ủng hộ
- chắc chắn về cái gì
- đồng ý với ai về điều gì
- giải pháp cho/tới cái gì
- tin vào
- khuyên không nên làm gì
- giải quyết, xử lí
- dựa vào
- khăng khăng, nhất định làm gì
- thế mạnh về
- xảy đến
hide sth from sb
an advantage of
agree (with sb) about
a solution to
sure about/of
insist on
approve of
advise against
rely on
happen to
believe in
deal with

Your name: ? [Not you?]