🅐 Learn: OS3 - U2: Nature's Fury (3)

breeze

(n) gió nhẹ

crawl

(v) bò, trườn

devastating

(a) tàn phá

resident

(n) cư dân

sweep away

(v) quét sạch, cuốn trôi

bang

(n) tiếng nổ lớn

basement

(n) tầng hầm

clear up

(phr v) dọn dẹp, làm sạch

cry

(v) gào thét, khóc

miracle

(n) phép màu

mud

(n) bùn

porch

(n) hiên nhà

power line

(n) dây điện

realise

(v) nhận ra

shiver

(v) rùng mình

siren

(n) còi báo động

smash

(v) đập vỡ

survive

(v) sống sót

sway

(v) lung lay, lắc lư

terrifying

(a) đáng sợ

thunder

(n) sấm

yelp

(n) tiếng ẳng ẳng (chó)

blaze

(v) cháy rực

hay

(n) cỏ khô

crash

(v) đâm sầm, vỡ loảng xoảng

I bet

(phr) Tôi cá là

rumbling

(a) ầm ì

cheer

(v) hoan hô, tung hô

chirp

(v) ríu rít, líu lo

deck

(n) boong tàu

float

(v) nổi, trôi nổi

massive

(a) to lớn, đồ sộ

rescue team

(phr) đội cứu hộ

solid

(a) rắn, đặc

wail

(v) rền rĩ, than khóc

Result:
1
/35
  


Speak

Your name: ? [Not you?]