🅐 Learn: Từ vựng trọng điểm ôn thi THPT Tiếng Anh (11)

promote

khuyến khích

argue

tranh cãi

supply

cung cấp

insist

khăng khăng

candidate

ứng cử viên

victim

nạn nhân

exhibition

triển lãm

disability

khuyết tật

retire

về hưu

popularise

phổ biến

fare

phí tàu xe

ambition

tham vọng

neatly

một cách gọn gàng

basement

nền móng, móng (của một bức tường...)

institution

sự thành lập, sự lập

tertiary

cấp ba

ideal

lý tưởng

eager

háo hức

commitment

sự cam kết

mature

trưởng thành

Result:
1
/20
  


Speak

Your name: ? [Not you?]