Result:
1
/26
traditional
thuộc truyền thống
common
chung, phổ biến
generational
thuộc thế hệ
cultural
(thuộc) văn hóa
characteristic
đặc điểm
Conflict
xung đột
value
giá trị
view
quan điểm
special
đặc biệt
qualities
phẩm chất
belong to
thuộc về
disagreement
sự bất đồng
generation
thế hệ
belief
sự tin tưởng
particular
cụ thể
society
xã hội
without
không có
change
thay đổi
influence
sự ảnh hưởng
treat
đối xử
deal with
chú trọng, chăm lo/ giải quyết,
breadwinner
trụ cột gia đình
valuable
có giá trị
respect
tôn trọng
wear a uniform
mặc đồng phục
permission
sự cho phép