🅖 UNIT 3: PHRASAL VERBS

- thanh toán hóa đơn và rời (khách sạn,…)
- dõi theo, để mắt đến cái gì đó
- xem xét, nghiên cứu
- xem qua, đọc lướt nhanh qua
- cẩn thận với cái gì đó
- tra cứu
- coi thường ai đó
- tôn trọng
- đăng ký, ghi tên
- khoe khoang, thể hiện bản thân
- xuất hiện, tham dự
- chăm sóc, trông nom
- trông mong
- Hãy cẩn thận
look up
look into
check out
look down
look up to
look forward to
look out!
check in
watch over
show up
look after
watch out for
.show off
look over

Your name: ? [Not you?]