journey
(n) cuộc hành trình
journey
(n) cuộc hành trình
last
(v) kéo dài, để lâu
lend
(v) cho mượn
let
(v) để cho, cho thuê
offer
(v) để nghị, chào mời
rash
(n) chứng phát ban
rent
(v) thuê nhà/phòng
satisfied
(a) hài lòng
trip
(n) cuộc đi chơi, chuyến đi
voyage
(n) chuyến đi xa
nap
(n) chợp mắt
snail
(n) ốc sên
deer
(n) hươu, nai
grizzly bear
(n) gấu xám Bắc Mỹ
coyote
(n) sói đồng cỏ
hibernate
(v) ngủ đông
racoon
(n) gấu trúc Mỹ
woodpecker
(n) chim gõ kiến
attach
(v) đính kèm
bizarre
(a) kỳ quái, kì dị
can
(n) bình, can đựng chất lỏng
design
(v) thiết kế
donate
(v) tặng, biết, quyên góp
endangered
(a) có nguy cơ tuyệt chủng
funds
(pl n) tiền của
highlight
(n) chỗ nổi bật nhất
homeless
(a) vô gia cư
sculpture
(n) tác phẩm điêu khắc
sights
(pl n) danh thắng, thắng cảnh
tempted
(a) thèm, bị cám dỗ
fir
(n) cây linh sam
maple
(n) cây phong
needle
(n) lá kim, cái kim
oak
(n) cây sồi
pine
(n) cây thông
population
(n) dân số