controlling which information reaches the public
kiểm soát thông tin nào đến được với công chúng
controlling which information reaches the public
kiểm soát thông tin nào đến được với công chúng
gatekeeping
sự kiểm duyệt thông tin
social platforms
nền tảng xã hội
boost emotionally charged posts
thúc đẩy các bài đăng kích động cảm xúc
algorithmic amplification
sự khuếch đại bằng thuật toán
increasing their visibility
gia tăng khả năng hiển thị của chúng
false information spread unintentionally
thông tin sai lệch lan truyền không chủ ý
aim to deceive deliberately
có chủ đích đánh lừa
disinformation campaigns
chiến dịch thông tin sai lệch có chủ đích
endless scrolling
cuộn không ngừng
negative headlines late at night
tiêu đề tiêu cực vào đêm khuya
doomscrolling
cuộn tin tức tận thế
blending of television, online platforms, and social media
sự pha trộn của truyền hình, nền tảng trực tuyến và mạng xã hội
media convergence
sự hội tụ truyền thông
documentary explored
phim tài liệu khám phá
the rise of cyberbullying
sự trỗi dậy của bắt nạt trên mạng
spreads through mass media
lan truyền qua truyền thông đại chúng
articles designed to resemble journalism
các bài viết được thiết kế để giống báo chí
funded by advertisers
được tài trợ bởi nhà quảng cáo
sponsored content
nội dung được tài trợ
increasing role
vai trò ngày càng tăng
non-professionals in reporting events
những người không chuyên trong việc tường thuật sự kiện
citizen journalism
báo chí công dân
online personalities
nhân vật trực tuyến
report news without formal training
đưa tin mà không được đào tạo chính quy
influencer journalism
báo chí người có ảnh hưởng
news organisations
tổ chức tin tức
balance free expression
cân bằng giữa tự do ngôn luận
removing harmful content
gỡ bỏ nội dung độc hại
platform moderation
sự kiểm duyệt nền tảng
artificially generated videos
video được tạo ra nhân tạo
realistically imitate real people
mô phỏng người thật một cách chân thực
deepfakes
video giả mạo sâu
focuses more on speed than verification
tập trung vào tốc độ hơn là kiểm chứng
increases the risk
làm tăng rủi ro
factual errors
lỗi sự thật
encourages audiences
khuyến khích khán giả
critically evaluate
đánh giá một cách phê phán
accept it passively
chấp nhận nó một cách thụ động
multiple outlets
nhiều kênh truyền thông
rely on the same sources
dựa vào cùng một nguồn
news coverage
phạm vi đưa tin
become overly homogeneous
trở nên quá đồng nhất
automated recommendation systems
hệ thống đề xuất tự động
shape what users see
định hình những gì người dùng thấy
editorial judgment
phán đoán biên tập
algorithmic logic
logic thuật toán
publish fake news
đăng tin tức giả
attract clicks
thu hút nhấp chuột
make advertising profits
tạo ra lợi nhuận quảng cáo
invest in analytics tools
đầu tư vào công cụ phân tích
measure the profitability
đo lường khả năng sinh lời
online campaigns
chiến dịch trực tuyến
running a YouTube channel
điều hành một kênh YouTube
millions of subscribers
hàng triệu người đăng ký
highly profitable
cực kỳ sinh lời
promoting trending topics
quảng bá các chủ đề thịnh hành
attract advertisers
thu hút nhà quảng cáo
monetize their content
kiếm tiền từ nội dung của họ
pressure to publish first
áp lực phải đăng tải đầu tiên
creates tension
tạo ra căng thẳng
tension between speed and accuracy
sự căng thẳng giữa tốc độ và độ chính xác
visual images in news reports
hình ảnh trực quan trong báo cáo tin tức
strongly influence perception
ảnh hưởng mạnh mẽ đến nhận thức
appealing to emotions
thu hút cảm xúc
short video platforms
nền tảng video ngắn
transformed news consumption
chuyển đổi việc tiêu thụ tin tức
prioritising bite-sized content
ưu tiên nội dung cỡ nhỏ, dễ tiêu hóa
helped commercialize
giúp thương mại hóa
the smallest creative projects
những dự án sáng tạo nhỏ nhất
through crowdfunding and ads
thông qua gây quỹ cộng đồng và quảng cáo
trust in news organisations declines
niềm tin vào tổ chức tin tức suy giảm
corrections are rare
việc chỉnh sửa hiếm khi xảy ra
inaccuracies remain unaddressed
những điểm không chính xác vẫn chưa được giải quyết
profit from product reviews
kiếm lời từ các đánh giá sản phẩm
brand collaborations
sự cộng tác thương hiệu
caused a lot of discussions
gây ra nhiều thảo luận
challenged common beliefs
thách thức những niềm tin phổ biến
climate change
biến đổi khí hậu
the publication of this article
việc xuất bản bài báo này
unprecedented access
sự tiếp cận chưa từng có
public figures
nhân vật công chúng
one-sided parasocial relationship
mối quan hệ một chiều, ái kỷ từ xa
large corporations buying numerous outlets
các tập đoàn lớn mua lại nhiều kênh truyền thông
reduce media pluralism
làm giảm tính đa nguyên truyền thông
regions with few or no local newspapers
các khu vực có ít hoặc không có báo địa phương
news deserts
sa mạc tin tức
tailor messages
điều chỉnh thông điệp
very narrow audience segments
các phân khúc khán giả rất hẹp
microtargeting
nhắm mục tiêu vi mô
content creators
người sáng tạo nội dung
private and public audiences collapse
đối tượng riêng tư và công chúng sụp đổ thành một
context collapse
sự sụp đổ bối cảnh
educational efforts
nỗ lực giáo dục
warn people about likely false claims
cảnh báo mọi người về những tuyên bố sai có khả năng xảy ra
before those claims spread
trước khi những tuyên bố đó lan truyền
prebunking
việc phản bác trước