🅖 Destination B2-Unit 2-Phrase and Collocation

chuyến tham qua của trường
Theo hướng của gì đó
đi nghỉ
trước (dùng cho thời gian)
bị tai nạn
không cần suy nghĩ
(Đến đâu) du lịch
Tốc độ giới hạn
Ngày nghỉ lễ danh cho ngân hàng
Tìm mọi cách để làm gì/ đi đâu
Đi về phía
Liên quan đến tai nạn
Dẫn trước, phai trước
Hướng này/kia
Vô tình làm gì
ngắm cảnh
Tiến về
Thuận tay trái
thực hiện chuyến đi quanh
Yêu điên cuồng, yêu say đắm
go all the way (to sth/swh)
in advance
speed limit
bank holiday
school trip
advance to/toward a place
head for/towards a place
take a trip (to a place)
go on/take a tour of/(a)round somewhere
head over heels (in love)
in the direction of sth
off the top of your head
go/be on holiday
be (involve) in an accident
have an accident
in this/that direction
see the sights
left-handed
do sth by accident
be ahead of sth/sb

Your name: ? [Not you?]