be next to: kế bên
be similar to: giống, tương tự
be rude to: thô lỗ, cộc cằn
be terrified of: khiếp sợ về
be wrong with: có vấn đề với
depend on st/sb / to be dependent on st/sb: lệ thuộc vào cái gì / vào ai
be popular with: phổ biến, quen thuộc với
be keen on st: mê cái gì
be kind to sb: tốt với ai
be confident of: tự tin
be willing to: sẵn lòng
be doubtful of: nghi ngờ
be involved in st: dính líu vào cái gì
To indulge in st: chìm đắm trong cái gì
To cope with: đương đầu với
be identical to: giống hệt
be opposed to: phản đối
be based on st: dựa trên, dựa vào
be profitable to: có lợi
be pleasant to: hài lòng