🅖 unit 6

bạo lực
sức khỏe
trường mẫu giáo
có khả năng ≠ không có khả năng
tập trung
đối mặt
lí do
sự bình đẳng
lương thấp
kĩ năng thuyết phục khách hàng
tử tế
quyền
thuộc về tinh thần
bằng nhau
nhân viên bán hang
trại hè
lương cao
thể lực
thư kí
cá nhân
27. mental
10. equal
20. high-paying
40. reason
18. gentle
21. individual
13. face
15. fitness
34. persuasion skills
41. right
22. kindergarten
16. focus
11. equality
48. strength
45. shop assistance
44. secretary
58. violence
50. summer camp
2. able ≠ unable
24. low-paying

Your name: ? [Not you?]