🅐 Learn: G8 - TỔNG HỢP TỪ VỰNG UNIT 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS

acrobatics

nhào lộn

admire

ngưỡng mộ

bad spirits

linh hồn xấu

bamboo pole

cọc tre

carp

cá chép

coastal

duyên hải

ceremony

lễ

chase away

đuổi đi

contest

cuộc thi

contestant

thí sinh

decorative

trang trí

decorate

trang trí

decoration

trang trí

family bonding

gắn kết gia đình

family reunion

họp mặt gia đình

festival goer

người đi lễ hội

lantern

đèn lồng

longevity

tuổi thọ

martial art

Võ thuật

monk

nhà sư

offering

chào bán/thờ cúng

ornamental tree

cây cảnh

pray

cầu nguyện

release

giải phóng

table manners

cách cư xử trên bàn ăn

worship

tôn thờ

young rice

lúa non/cốm

bloom

Hoa/nở hoa

bad luck

xui xẻo

wedding ceremony

lễ cưới

lion dance

múa sư tử

celebration

lễ ăn mừng

celebrity

người nổi tiếng

tradition

truyền thống

traditional

Thuộc về truyền thống

traditionally (adv)

theo truyền thống

in addition to

ngoài ra còn có

spring roll

chả giò

wake up

thức dậy

get up

thức dậy

take place

diễn ra

held

cầm/tổ chức ở ….

next to

ở cạnh

hold

giữ

value – n

giá trị

valuable- a

có giá trị lớn

laugh

cười

laughter

tiếng cười

take part in

tham gia

join in

tham gia vào

participate in

tham gia vào

come up with

nghĩ ra

bowl

cái bát

chopstick

chiếc đũa

look forward to Ving

mong chờ Vinh

boat race

Đua thuyền

release a duck

thả một con vịt

atmosphere

bầu không khí

steamed chicken

thịt gà hấp

maintain

duy trì

tourist

du khách

tourist attraction

địa điểm du lịch

Temple

Ngôi đền

pagoda

chùa

litter

rác

pick up litter

nhặt rác

practise

luyện tập

ancestor

tổ tiên

stay out

tránh xa

raise somebody awareness

nâng cao nhận thức của ai đó

preserve

bảo tồn

preservation

sự bảo tồn

recipe

công thức

Result:
1
/73
  


Speak

Your name: ? [Not you?]