🅐 Learn: COLLOCATION SPEAKING 1

a roller coaster of emotions

cảm xúc lên xuống thất thường

ridiculously excited

phấn khích quá mức

the prospect of

viễn cảnh / triển vọng của

blissfully happy

hạnh phúc viên mãn

increasingly anxious

ngày càng lo lắng

shouted at

bị quát mắng

escorted me out

hộ tống tôi ra ngoài

visibly disappointed

thất vọng rõ rệt

show her feelings

bộc lộ cảm xúc

bottle up her emotions

kìm nén cảm xúc

let her down

làm cô ấy thất vọng

lost my temper

mất bình tĩnh

deeply depressed

trầm cảm nặng

emotional wreck

suy sụp tinh thần

juggle the demands

xoay xở nhiều yêu cầu cùng lúc

pleasantly surprised

ngạc nhiên một cách dễ chịu

immensely grateful

vô cùng biết ơn

overwhelmed with emotion

ngập tràn cảm xúc

incapacitated

mất khả năng hoạt động

significantly surprised

ngạc nhiên đáng kể

bottles up emotions

kìm nén cảm xúc (ngôi thứ 3)

confront his issues

đối mặt với vấn đề của anh ấy

worried sick

lo lắng đến phát ốm

visibly annoyed

bực bội ra mặt

seething with anger

sôi sục tức giận

terribly sorry

vô cùng xin lỗi

short-term rental

chỗ ở cho thuê ngắn hạn

two-bedroom apartment

căn hộ hai phòng ngủ

studio apartment

căn hộ studio

top floor

tầng trên cùng

five-story building

tòa nhà năm tầng

balcony overlooking the ocean

ban công nhìn ra biển

view of the city skyline

tầm nhìn đường chân trời thành phố

remodeled / renovated

được sửa sang / cải tạo

fully furnished

đầy đủ nội thất

furniture

đồ nội thất

appliances

thiết bị gia dụng

spacious living room

phòng khách rộng rãi

rather cramped

khá chật chội

feel homesick

cảm thấy nhớ nhà

have a place of my own

có chỗ ở riêng của mình

shortage of affordable housing

thiếu nhà ở giá phải chăng

upscale neighborhoods

khu dân cư cao cấp

take out a mortgage

vay thế chấp mua nhà

pay it off

trả hết (khoản nợ)

saving up for a down payment

tiết kiệm tiền trả trước

move into a new place

chuyển đến nơi ở mới

throw a housewarming party

tổ chức tiệc tân gia

musically gifted

có năng khiếu âm nhạc

sheet music

bản nhạc

strumming a guitar

gảy/đệm đàn guitar

composing music

sáng tác nhạc

writing song lyrics

viết lời bài hát

a sizable following

lượng người theo dõi đáng kể

playing gigs

đi biểu diễn (show nhỏ)

debut album

album đầu tay

a remixed track

bản nhạc được phối lại

a massive hit

bản hit lớn

catchy tune

giai điệu bắt tai

upbeat tempo

nhịp điệu sôi động

album will be released

album sẽ được phát hành

record it live

thu âm trực tiếp

going on tour

đi lưu diễn

big break

cơ hội lớn

music industry

ngành công nghiệp âm nhạc

singing along

hát theo

completely tone-deaf

hoàn toàn không có tai nhạc

sing off-key

hát lệch tông

from memory

không cần nhìn bản nhạc

contemporary music

âm nhạc đương đại

boost my mood

cải thiện tâm trạng

lose track of time

quên mất thời gian

let imagination run wild

thả trí tưởng tượng bay xa

classical music

nhạc cổ điển

rock music

nhạc rock

instrumental music

nhạc không lời

get hooked on

mê / nghiện

compilation album

album tuyển tập

deal with stress

đối phó với căng thẳng

spark their interest in

khơi gợi hứng thú với

bring happiness

mang lại niềm vui

cult following

lượng fan trung thành

live performance

buổi biểu diễn trực tiếp

solo album

album solo

orchestral music

nhạc giao hưởng

healthy outlet

cách giải tỏa lành mạnh

get my foot in the door

có bước khởi đầu thuận lợi

bring people together

gắn kết mọi người

eating habits

thói quen ăn uống

go on a diet

ăn kiêng

processed foods

thực phẩm chế biến sẵn

eat in moderation

ăn điều độ

home-cooked meal

bữa ăn nấu tại nhà

spoil her appetite

làm cô ấy chán ăn

stew

món hầm

filling

no bụng

steakhouse

nhà hàng bít tết

outrageous

quá đắt / vô lý

the prices are outrageous

giá cả quá đắt

radically

một cách triệt để

nutritious

giàu dinh dưỡng

overweight

thừa cân

last (v)

kéo dài

chemical

hóa chất

nowadays

ngày nay

prepare

chuẩn bị

stock up on

tích trữ

grab

lấy nhanh

ingredient

nguyên liệu

contaminated food

thực phẩm nhiễm bẩn

junk food

đồ ăn nhanh

balanced diet

chế độ ăn cân bằng

nourishing meals

bữa ăn bổ dưỡng

hearty stew

món hầm đậm đà

second helping

ăn thêm lần nữa

healthy appetite

cảm giác ăn uống lành mạnh

watch your portion sizes

kiểm soát khẩu phần

commit to (something)

cam kết với (điều gì)

fresh produce

nông sản tươi

healthy options

lựa chọn lành mạnh

organic food

thực phẩm hữu cơ

grab a quick snack

ăn nhẹ nhanh

carrot sticks

cà rốt cắt que

Brazilian steakhouse

nhà hàng bít tết Brazil

food poisoning

ngộ độc thực phẩm

eat light meals

ăn nhẹ

fill up (too early)

no quá sớm

grilled vegetables

rau nướng

lean cuts of meat

thịt nạc

international cuisine

ẩm thực quốc tế

eat healthy / eat better

ăn uống lành mạnh hơn

food additives

phụ gia thực phẩm

unhealthy snacks

đồ ăn vặt không lành mạnh

worth it

xứng đáng

feel more energetic

cảm thấy tràn đầy năng lượng hơn

move away from junk food

tránh xa đồ ăn nhanh

obesity rise

sự gia tăng béo phì

maintain long-term health

duy trì sức khỏe lâu dài

high price deters consumers

giá cao làm người tiêu dùng chùn bước

watch portion sizes

kiểm soát khẩu phần ăn

family bonding

sự gắn kết gia đình

comfort food

món ăn an ủi tinh thần

light meals

bữa ăn nhẹ

spoiling your appetite

làm bạn chán ăn

stronger immunity

hệ miễn dịch mạnh hơn

overall well-being

sức khỏe tổng thể

global habit

thói quen mang tính toàn cầu

nutrition experts

chuyên gia dinh dưỡng

advantages and disadvantages

ưu và nhược điểm

convenient alternative

lựa chọn thay thế tiện lợi

Result:
1
/150
  


Speak

Your name: ? [Not you?]